nhàu nhàu

Học thuật
Thân thiện
nhàu nhàu

Quần áo để lâu trong vali trở nên nhàu nhàu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị nhàu nhiều, nhiều nếp nhăn, nếp gấp do bị , bị ép hoặc sử dụng lâu: "nhàu nhàu" mô tả tình trạng của vải, giấy hoặc vật liệu mềm tương tự khi bị nhăn nhúm, không còn phẳng phiu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau chuyến đi dài, chiếc áo sơ mi trong vali đã nhàu nhàu.
    • Tờ giấy bị vo tròn trong túi quần, giờ đã nhàu nhàu không thể dùng được.
    • cây bị héo trông nhàu nhàu sau trận mưa lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ: Từ láy "nhàu nhàu" thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với từ "nhàu" đơn lẻ, diễn tả mức độ nhàu cao, rất nhăn nheo.
    • Chiếc váy bằng vải lụa mỏng rất dễ bị nhàu nhàu chỉ sau một lần mặc.
Biến thể từ gần giống
  • Nhàu (tính từ/động từ): Bị nhăn, làm cho nhăn. Đây dạng gốc, mức độ nhẹ hơn "nhàu nhàu".

    • Tờ báo đã nhàu góc.
  • Nhăn nhúm (tính từ): nhiều nếp nhăn nhỏ, thường dùng cho da mặt hoặc vải. Gần nghĩa nhưng thường dùng trong ngữ cảnh khác.

  • Nhăn nheo (tính từ): Nhăn nhiều trông xấu đi. sắc thái mạnh hơn, thường chỉ sự xuống cấp rõ rệt.
Từ đồng nghĩa
  • Nhăn nhó: (Thường dùng cho biểu cảm khuôn mặt) Nhưng cũng có thể dùng cho vật liệu với sắc thái văn chương.
  • nhàu: Chỉ trạng thái vừa vừa nhàu.
Từ trái nghĩa
  • Phẳng phiu: Phẳng, không nếp nhăn.
  • Phẳng lì: Rất phẳng.
  • Ngay ngắn: Gọn gàng, ngay thẳng, không nhàu.
nhàu nhàu

Quần áo để lâu trong vali trở nên nhàu nhàu.

  1. Nhàu lắm: Quần áo nhàu nhàu.

Từ gần giống

Từ chứa "nhàu nhàu"